Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2034
Dương lịch tháng 4/2034, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/4 | 13/2 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 2/4 | 14/2 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 3/4 | 15/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 4/4 | 16/2 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 5/4 | 17/2 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 6/4 | 18/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 7/4 | 19/2 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 8/4 | 20/2 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 9/4 | 21/2 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 10/4 | 22/2 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 11/4 | 23/2 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 12/4 | 24/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 13/4 | 25/2 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 14/4 | 26/2 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 15/4 | 27/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 16/4 | 28/2 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 17/4 | 29/2 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 18/4 | 30/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 19/4 | 1/3 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 20/4 | 2/3 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 21/4 | 3/3 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 22/4 | 4/3 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 23/4 | 5/3 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 24/4 | 6/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 25/4 | 7/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 26/4 | 8/3 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 27/4 | 9/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 28/4 | 10/3 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 29/4 | 11/3 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 30/4 | 12/3 | Bính Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2034 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 4/4, 8/4, 14/4, 16/4, 20/4, 28/4, 30/4.
Tháng 4/2034 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.