Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 2034
Dương lịch tháng 3/2034, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/3 | 11/1 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 2/3 | 12/1 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 3/3 | 13/1 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 4/3 | 14/1 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 5/3 | 15/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 6/3 | 16/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 7/3 | 17/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 8/3 | 18/1 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/3 | 19/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 10/3 | 20/1 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 11/3 | 21/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 12/3 | 22/1 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 13/3 | 23/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 14/3 | 24/1 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 15/3 | 25/1 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 16/3 | 26/1 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 17/3 | 27/1 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/3 | 28/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 19/3 | 29/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 20/3 | 1/2 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 21/3 | 2/2 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 22/3 | 3/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 23/3 | 4/2 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 24/3 | 5/2 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 25/3 | 6/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 26/3 | 7/2 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 27/3 | 8/2 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 28/3 | 9/2 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 29/3 | 10/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 30/3 | 11/2 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 31/3 | 12/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2034 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 2/3, 10/3, 14/3, 20/3, 28/3.
Tháng 3/2034 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.