Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 1994

Dương lịch tháng 4/1994, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 21/2 Đinh Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 2/4 22/2 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 3/4 23/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/4 24/2 Canh Thân Bình thường Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 5/4 25/2 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 6/4 26/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 7/4 27/2 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 8/4 28/2 Giáp Tý Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 9/4 29/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 10/4 30/2 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 11/4 1/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 12/4 2/3 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 13/4 3/3 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 14/4 4/3 Canh Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 15/4 5/3 Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/4 6/3 Nhâm Thân Bình thường Trực Định, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 17/4 7/3 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 18/4 8/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 19/4 9/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/4 10/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 21/4 11/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/4 12/3 Mậu Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 23/4 13/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 24/4 14/3 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/4 15/3 Tân Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 26/4 16/3 Nhâm Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 27/4 17/3 Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 28/4 18/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 29/4 19/3 Ất Dậu Tốt Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 30/4 20/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 3/1994 Tháng sauKhai trương, mở hàng 5/1994

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1994 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 8/4, 10/4, 12/4, 14/4, 22/4, 26/4, 29/4.

Tháng 4/1994 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1994Động thổ, làm nhàNăm 1994Mua xe, nhận xeNăm 1994Xuất hành, đi xaNăm 1994Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1994