Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 1999

Dương lịch tháng 3/1999, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/3 14/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/3 15/1 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 3/3 16/1 Giáp Dần Tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 4/3 17/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 5/3 18/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 6/3 19/1 Đinh Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 7/3 20/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 8/3 21/1 Kỷ Mùi Tốt Trực Định, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 9/3 22/1 Canh Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 10/3 23/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/3 24/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/3 25/1 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBảy 13/3 26/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/3 27/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 15/3 28/1 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 16/3 29/1 Đinh Mão Tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 17/3 30/1 Mậu Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 18/3 1/2 Kỷ Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 19/3 2/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 20/3 3/2 Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 21/3 4/2 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 22/3 5/2 Quý Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/3 6/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 24/3 7/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 25/3 8/2 Bính Tý Xấu Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 26/3 9/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 27/3 10/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 28/3 11/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 29/3 12/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/3 13/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 31/3 14/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 2/1999 Tháng sauKhai trương, mở hàng 4/1999

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1999 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 3/3, 6/3, 8/3, 16/3, 18/3.

Tháng 3/1999 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1999Động thổ, làm nhàNăm 1999Mua xe, nhận xeNăm 1999Xuất hành, đi xaNăm 1999Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1999