Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 2060
Dương lịch tháng 2/2060, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/2 | 30/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 2/2 | 1/1 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 3/2 | 2/1 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 4/2 | 3/1 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/2 | 4/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 6/2 | 5/1 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 7/2 | 6/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 8/2 | 7/1 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 9/2 | 8/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 10/2 | 9/1 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 11/2 | 10/1 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 12/2 | 11/1 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 13/2 | 12/1 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 14/2 | 13/1 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 15/2 | 14/1 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 16/2 | 15/1 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 17/2 | 16/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 18/2 | 17/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 19/2 | 18/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 20/2 | 19/1 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 21/2 | 20/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 22/2 | 21/1 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 23/2 | 22/1 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 24/2 | 23/1 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 25/2 | 24/1 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 26/2 | 25/1 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 27/2 | 26/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 28/2 | 27/1 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 29/2 | 28/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2060 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 11/2, 13/2, 16/2, 25/2, 26/2.
Tháng 2/2060 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.