Ngày tốt khai trương tháng 1 năm 2060
Dương lịch tháng 1/2060, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/1 | 28/11 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/1 | 29/11 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 3/1 | 1/12 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 4/1 | 2/12 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 5/1 | 3/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 6/1 | 4/12 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 7/1 | 5/12 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 8/1 | 6/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 9/1 | 7/12 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 10/1 | 8/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 11/1 | 9/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 12/1 | 10/12 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 13/1 | 11/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/1 | 12/12 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 15/1 | 13/12 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 16/1 | 14/12 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 17/1 | 15/12 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 18/1 | 16/12 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 19/1 | 17/12 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 20/1 | 18/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 21/1 | 19/12 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 22/1 | 20/12 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 23/1 | 21/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 24/1 | 22/12 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 25/1 | 23/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 26/1 | 24/12 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 27/1 | 25/12 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 28/1 | 26/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 29/1 | 27/12 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/1 | 28/12 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 31/1 | 29/12 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2060 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 6/1, 19/1, 27/1, 31/1.
Tháng 1/2060 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.