Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 2046
Dương lịch tháng 2/2046, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/2 | 26/12 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/2 | 27/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 3/2 | 28/12 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 4/2 | 29/12 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 5/2 | 30/12 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 6/2 | 1/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 7/2 | 2/1 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 8/2 | 3/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 9/2 | 4/1 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 10/2 | 5/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 11/2 | 6/1 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 12/2 | 7/1 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 13/2 | 8/1 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 14/2 | 9/1 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 15/2 | 10/1 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 16/2 | 11/1 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 17/2 | 12/1 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 18/2 | 13/1 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 19/2 | 14/1 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 20/2 | 15/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/2 | 16/1 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 22/2 | 17/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 23/2 | 18/1 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 24/2 | 19/1 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 25/2 | 20/1 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 26/2 | 21/1 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 27/2 | 22/1 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 28/2 | 23/1 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2046 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 14/2, 15/2, 26/2.
Tháng 2/2046 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.