Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 1964

Dương lịch tháng 2/1964, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 18/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 2/2 19/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 3/2 20/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 4/2 21/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 5/2 22/12 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 6/2 23/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 7/2 24/12 Bính Tuất Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 8/2 25/12 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 9/2 26/12 Mậu Tý Bình thường Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 10/2 27/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 11/2 28/12 Canh Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 12/2 29/12 Tân Mão Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 13/2 1/1 Nhâm Thìn Tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 14/2 2/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 15/2 3/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 16/2 4/1 Ất Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 17/2 5/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/2 6/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 19/2 7/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/2 8/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 21/2 9/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/2 10/1 Tân Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 23/2 11/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 24/2 12/1 Quý Mão Bình thường Trực Trừ, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 25/2 13/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 26/2 14/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 27/2 15/1 Bính Ngọ Bình thường Trực Định, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 28/2 16/1 Đinh Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 29/2 17/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 1/1964 Tháng sauKhai trương, mở hàng 3/1964

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1964 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 7/2, 11/2, 12/2, 13/2, 14/2.

Tháng 2/1964 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1964Động thổ, làm nhàNăm 1964Mua xe, nhận xeNăm 1964Xuất hành, đi xaNăm 1964Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1964