Ngày tốt khai trương tháng 12 năm 2100
Dương lịch tháng 12/2100, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Canh Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/12 | 1/11 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/12 | 2/11 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 3/12 | 3/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 4/12 | 4/11 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 5/12 | 5/11 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 6/12 | 6/11 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 7/12 | 7/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 8/12 | 8/11 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 9/12 | 9/11 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/12 | 10/11 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 11/12 | 11/11 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 12/12 | 12/11 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 13/12 | 13/11 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 14/12 | 14/11 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 15/12 | 15/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 16/12 | 16/11 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 17/12 | 17/11 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 18/12 | 18/11 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 19/12 | 19/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 20/12 | 20/11 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 21/12 | 21/11 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 22/12 | 22/11 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/12 | 23/11 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 24/12 | 24/11 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 25/12 | 25/11 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 26/12 | 26/11 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 27/12 | 27/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 28/12 | 28/11 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 29/12 | 29/11 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 30/12 | 30/11 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 31/12 | 1/12 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2100 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 8/12, 12/12, 20/12, 24/12.
Tháng 12/2100 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.