Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2088

Dương lịch tháng 9/2088, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 17/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 2/9 18/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 3/9 19/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 4/9 20/7 Đinh Mùi Bình thường Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 5/9 21/7 Mậu Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 6/9 22/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 7/9 23/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 8/9 24/7 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 9/9 25/7 Nhâm Tý Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/9 26/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/9 27/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 12/9 28/7 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
THai 13/9 29/7 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 14/9 30/7 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 15/9 1/8 Mậu Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 16/9 2/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/9 3/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 18/9 4/8 Tân Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 19/9 5/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 20/9 6/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 21/9 7/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 22/9 8/8 Ất Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 23/9 9/8 Bính Dần Rất tốt Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 24/9 10/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 25/9 11/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 26/9 12/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 27/9 13/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 28/9 14/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/9 15/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 30/9 16/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/2088 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/2088

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2088 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 14/9, 22/9, 23/9, 26/9.

Tháng 9/2088 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2088Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2088Mua xe, nhận xeNăm 2088Xuất hành, đi xaNăm 2088Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2088