Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2088

Dương lịch tháng 10/2088, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 17/8 Giáp Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/10 18/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 3/10 19/8 Bính Tý Xấu Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 4/10 20/8 Đinh Sửu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo
TBa 5/10 21/8 Mậu Dần Rất tốt Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 6/10 22/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 7/10 23/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/10 24/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/10 25/8 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 10/10 26/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/10 27/8 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 12/10 28/8 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/10 29/8 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 14/10 1/9 Đinh Hợi Rất tốt Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 15/10 2/9 Mậu Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 16/10 3/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 17/10 4/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/10 5/9 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/10 6/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 20/10 7/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 21/10 8/9 Giáp Ngọ Tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 22/10 9/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 23/10 10/9 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 24/10 11/9 Đinh Dậu Tốt Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 25/10 12/9 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 26/10 13/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 27/10 14/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/10 15/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/10 16/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/10 17/9 Quý Mão Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 31/10 18/9 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/2088 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/2088

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2088 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 9/10, 14/10, 21/10, 23/10, 24/10.

Tháng 10/2088 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2088Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2088Mua xe, nhận xeNăm 2088Xuất hành, đi xaNăm 2088Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2088