Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2057

Dương lịch tháng 9/2057, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 3/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 2/9 4/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Mãn, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 3/9 5/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 4/9 6/8 Giáp Tý Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 5/9 7/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 6/9 8/8 Bính Dần Bình thường Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/9 9/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/9 10/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 9/9 11/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 10/9 12/8 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 11/9 13/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/9 14/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 13/9 15/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/9 16/8 Giáp Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 15/9 17/8 Ất Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 16/9 18/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 17/9 19/8 Đinh Sửu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo
TBa 18/9 20/8 Mậu Dần Rất tốt Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/9 21/8 Kỷ Mão Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/9 22/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/9 23/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/9 24/8 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/9 25/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/9 26/8 Giáp Thân Bình thường Trực Bế, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/9 27/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 26/9 28/8 Bính Tuất Tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/9 29/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 28/9 1/9 Mậu Tý Xấu Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/9 2/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 30/9 3/9 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/2057 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/2057

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2057 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 9/9, 18/9, 26/9.

Tháng 9/2057 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2057Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2057Mua xe, nhận xeNăm 2057Xuất hành, đi xaNăm 2057Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2057