Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2057
Dương lịch tháng 8/2057, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/8 | 2/7 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 2/8 | 3/7 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/8 | 4/7 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 4/8 | 5/7 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 5/8 | 6/7 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 6/8 | 7/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 7/8 | 8/7 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 8/8 | 9/7 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 9/8 | 10/7 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 10/8 | 11/7 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. trực Bình không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 11/8 | 12/7 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 12/8 | 13/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 13/8 | 14/7 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 14/8 | 15/7 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 15/8 | 16/7 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 16/8 | 17/7 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 17/8 | 18/7 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/8 | 19/7 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 19/8 | 20/7 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 20/8 | 21/7 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 21/8 | 22/7 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 22/8 | 23/7 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 23/8 | 24/7 | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 24/8 | 25/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 25/8 | 26/7 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 26/8 | 27/7 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 27/8 | 28/7 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 28/8 | 29/7 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 29/8 | 30/7 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 30/8 | 1/8 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 31/8 | 2/8 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2057 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 8/8, 9/8, 11/8, 15/8, 23/8, 27/8, 29/8.
Tháng 8/2057 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.