Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 1939

Dương lịch tháng 9/1939, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 18/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/9 19/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 3/9 20/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. Chu Tước hắc đạo
THai 4/9 21/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 5/9 22/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 6/9 23/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/9 24/7 Đinh Mùi Tốt Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 8/9 25/7 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 9/9 26/7 Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 10/9 27/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 11/9 28/7 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 12/9 29/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 13/9 1/8 Quý Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 14/9 2/8 Giáp Dần Rất tốt Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 15/9 3/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 16/9 4/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 17/9 5/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/9 6/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 19/9 7/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/9 8/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 21/9 9/8 Tân Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 22/9 10/8 Nhâm Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 23/9 11/8 Quý Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 24/9 12/8 Giáp Tý Xấu Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 25/9 13/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 26/9 14/8 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/9 15/8 Đinh Mão Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 28/9 16/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/9 17/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 30/9 18/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/1939 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/1939

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1939 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 7/9, 13/9, 14/9, 29/9.

Tháng 9/1939 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.