Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1966

Dương lịch tháng 8/1966, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/8 15/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/8 16/6 Quý Tỵ Tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 3/8 17/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 4/8 18/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 5/8 19/6 Bính Thân Tốt Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 6/8 20/6 Đinh Dậu Xấu Trực Mãn, sao Liễu. sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 7/8 21/6 Mậu Tuất Xấu Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 8/8 22/6 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 9/8 23/6 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/8 24/6 Tân Sửu Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 11/8 25/6 Nhâm Dần Bình thường Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 12/8 26/6 Quý Mão Bình thường Trực Nguy, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 13/8 27/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 14/8 28/6 Ất Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 15/8 29/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 16/8 1/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 17/8 2/7 Mậu Thân Xấu Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 18/8 3/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 19/8 4/7 Canh Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 20/8 5/7 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/8 6/7 Nhâm Tý Tốt Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 22/8 7/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 23/8 8/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 24/8 9/7 Ất Mão Bình thường Trực Nguy, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 25/8 10/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 26/8 11/7 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 27/8 12/7 Mậu Ngọ Tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 28/8 13/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 29/8 14/7 Canh Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 30/8 15/7 Tân Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 31/8 16/7 Nhâm Tuất Tốt Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/1966 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/1966

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1966 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 5/8, 10/8, 21/8, 25/8, 27/8, 31/8.

Tháng 8/1966 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1966Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1966Mua xe, nhận xeNăm 1966Xuất hành, đi xaNăm 1966Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1966