Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1934

Dương lịch tháng 8/1934, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/8 21/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 2/8 22/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 3/8 23/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 4/8 24/6 Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 5/8 25/6 Mậu Thân Tốt Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 6/8 26/6 Kỷ Dậu Xấu Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo
TBa 7/8 27/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 8/8 28/6 Tân Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 9/8 29/6 Nhâm Tý Bình thường Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 10/8 1/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/8 2/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 12/8 3/7 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 13/8 4/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 14/8 5/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 15/8 6/7 Mậu Ngọ Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 16/8 7/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 17/8 8/7 Canh Thân Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 18/8 9/7 Tân Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 19/8 10/7 Nhâm Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 20/8 11/7 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Trương. trực Bình không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 21/8 12/7 Giáp Tý Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 22/8 13/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/8 14/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 24/8 15/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 25/8 16/7 Mậu Thìn Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 26/8 17/7 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 27/8 18/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 28/8 19/7 Tân Mùi Tốt Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 29/8 20/7 Nhâm Thân Xấu Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 30/8 21/7 Quý Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 31/8 22/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/1934 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/1934

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1934 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/8, 13/8, 15/8, 21/8, 25/8, 28/8.

Tháng 8/1934 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.