Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1923

Dương lịch tháng 7/1923, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Quý Hợi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 18/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 2/7 19/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 3/7 20/5 Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 4/7 21/5 Mậu Dần Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 5/7 22/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 6/7 23/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 7/7 24/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 8/7 25/5 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bế, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 9/7 26/5 Quý Mùi Xấu Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 10/7 27/5 Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 11/7 28/5 Ất Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 12/7 29/5 Bính Tuất Xấu Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 13/7 30/5 Đinh Hợi Bình thường Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 14/7 1/6 Mậu Tý Bình thường Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 15/7 2/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 16/7 3/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 17/7 4/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 18/7 5/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 19/7 6/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 20/7 7/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/7 8/6 Ất Mùi Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 22/7 9/6 Bính Thân Tốt Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 23/7 10/6 Đinh Dậu Xấu Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo
TBa 24/7 11/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 25/7 12/6 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 26/7 13/6 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 27/7 14/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/7 15/6 Nhâm Dần Tốt Trực Nguy, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 29/7 16/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
THai 30/7 17/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 31/7 18/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/1923 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/1923

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1923 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 11/7, 17/7, 19/7, 22/7, 25/7, 28/7, 29/7.

Tháng 7/1923 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.