Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1923

Dương lịch tháng 6/1923, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 17/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/6 18/4 Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 3/6 19/4 Đinh Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. Minh Đường hoàng đạo
THai 4/6 20/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 5/6 21/4 Kỷ Dậu Bình thường Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 6/6 22/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/6 23/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 8/6 24/4 Nhâm Tý Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 9/6 25/4 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 10/6 26/4 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 11/6 27/4 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 12/6 28/4 Bính Thìn Tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 13/6 29/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/6 1/5 Mậu Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 15/6 2/5 Kỷ Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 16/6 3/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 17/6 4/5 Tân Dậu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 18/6 5/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 19/6 6/5 Quý Hợi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 20/6 7/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/6 8/5 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 22/6 9/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 23/6 10/5 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 24/6 11/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 25/6 12/5 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 26/6 13/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 27/6 14/5 Tân Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/6 15/5 Nhâm Thân Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 29/6 16/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 30/6 17/5 Giáp Tuất Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1923 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1923

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1923 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 12/6, 19/6, 30/6.

Tháng 6/1923 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.