Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2065
Dương lịch tháng 6/2065, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Dậu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/6 | 28/4 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 2/6 | 29/4 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 3/6 | 30/4 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 4/6 | 1/5 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 5/6 | 2/5 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 6/6 | 3/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 7/6 | 4/5 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 8/6 | 5/5 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 9/6 | 6/5 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 10/6 | 7/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 11/6 | 8/5 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 12/6 | 9/5 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 13/6 | 10/5 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 14/6 | 11/5 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 15/6 | 12/5 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. trực Bình không hợp, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 16/6 | 13/5 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 17/6 | 14/5 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 18/6 | 15/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 19/6 | 16/5 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/6 | 17/5 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 21/6 | 18/5 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 22/6 | 19/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 23/6 | 20/5 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 24/6 | 21/5 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 25/6 | 22/5 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/6 | 23/5 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 27/6 | 24/5 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 28/6 | 25/5 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 29/6 | 26/5 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 30/6 | 27/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2065 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 3/6, 4/6, 7/6, 19/6, 20/6, 29/6.
Tháng 6/2065 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.