Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1943

Dương lịch tháng 6/1943, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 29/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 2/6 30/4 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 3/6 1/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/6 2/5 Quý Tỵ Xấu Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 5/6 3/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 6/6 4/5 Ất Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
THai 7/6 5/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 8/6 6/5 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 9/6 7/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 10/6 8/5 Kỷ Hợi Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 11/6 9/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/6 10/5 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 13/6 11/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 14/6 12/5 Quý Mão Bình thường Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 15/6 13/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 16/6 14/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 17/6 15/5 Bính Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 18/6 16/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 19/6 17/5 Mậu Thân Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 20/6 18/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 21/6 19/5 Canh Tuất Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 22/6 20/5 Tân Hợi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 23/6 21/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/6 22/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 25/6 23/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/6 24/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 27/6 25/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 28/6 26/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 29/6 27/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 30/6 28/5 Kỷ Mùi Tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1943 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1943

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1943 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 10/6, 22/6, 30/6.

Tháng 6/1943 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.