Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1943

Dương lịch tháng 5/1943, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Mùi. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 27/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 2/5 28/3 Canh Thân Tốt Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 3/5 29/3 Tân Dậu Tốt Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 4/5 1/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/5 2/4 Quý Hợi Tốt Trực Nguy, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/5 3/4 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 7/5 4/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 8/5 5/4 Bính Dần Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/5 6/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 10/5 7/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 11/5 8/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/5 9/4 Canh Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 13/5 10/4 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 14/5 11/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/5 12/4 Quý Dậu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 16/5 13/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 17/5 14/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/5 15/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 19/5 16/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 20/5 17/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 21/5 18/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 22/5 19/4 Canh Thìn Bình thường Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 23/5 20/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/5 21/4 Nhâm Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 25/5 22/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 26/5 23/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 27/5 24/4 Ất Dậu Bình thường Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 28/5 25/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 29/5 26/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 30/5 27/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 31/5 28/4 Kỷ Sửu Tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/1943 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/1943

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1943 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 3/5, 5/5, 7/5, 12/5, 13/5, 19/5, 24/5, 31/5.

Tháng 5/1943 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.