Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2095

Dương lịch tháng 5/2095, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Ất Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 28/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 2/5 29/3 Mậu Dần Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 3/5 30/3 Kỷ Mão Bình thường Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 4/5 1/4 Canh Thìn Xấu Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 5/5 2/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/5 3/4 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 7/5 4/4 Quý Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 8/5 5/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 9/5 6/4 Ất Dậu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 10/5 7/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/5 8/4 Đinh Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 12/5 9/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 13/5 10/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 14/5 11/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 15/5 12/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 16/5 13/4 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 17/5 14/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/5 15/4 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 19/5 16/4 Ất Mùi Tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 20/5 17/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 21/5 18/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 22/5 19/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 23/5 20/4 Kỷ Hợi Bình thường Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 24/5 21/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 25/5 22/4 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 26/5 23/4 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/5 24/4 Quý Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 28/5 25/4 Giáp Thìn Bình thường Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 29/5 26/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/5 27/4 Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 31/5 28/4 Đinh Mùi Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/2095 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/2095

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2095 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 13/5, 18/5, 19/5, 31/5.

Tháng 5/2095 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2095Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2095Mua xe, nhận xeNăm 2095Xuất hành, đi xaNăm 2095Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2095