Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2013
Dương lịch tháng 5/2013, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/5 | 22/3 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/5 | 23/3 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 3/5 | 24/3 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/5 | 25/3 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 5/5 | 26/3 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. Chu Tước hắc đạo |
| THai 6/5 | 27/3 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 7/5 | 28/3 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 8/5 | 29/3 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 9/5 | 30/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 10/5 | 1/4 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 11/5 | 2/4 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 12/5 | 3/4 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 13/5 | 4/4 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 14/5 | 5/4 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 15/5 | 6/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 16/5 | 7/4 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 17/5 | 8/4 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/5 | 9/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 19/5 | 10/4 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 20/5 | 11/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 21/5 | 12/4 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 22/5 | 13/4 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/5 | 14/4 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 24/5 | 15/4 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 25/5 | 16/4 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 26/5 | 17/4 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 27/5 | 18/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 28/5 | 19/4 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 29/5 | 20/4 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/5 | 21/4 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 31/5 | 22/4 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2013 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 7/5, 8/5, 11/5, 13/5, 19/5, 28/5, 29/5.
Tháng 5/2013 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.