Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 1938

Dương lịch tháng 4/1938, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 1/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/4 2/3 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 3/4 3/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 4/4 4/3 Bính Dần Bình thường Trực Bế, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 5/4 5/3 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/4 6/3 Mậu Thìn Xấu Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 7/4 7/3 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/4 8/3 Canh Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 9/4 9/3 Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 10/4 10/3 Nhâm Thân Tốt Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 11/4 11/3 Quý Dậu Tốt Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 12/4 12/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 13/4 13/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/4 14/3 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 15/4 15/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 16/4 16/3 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 17/4 17/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. Câu Trận hắc đạo
THai 18/4 18/3 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 19/4 19/3 Tân Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 20/4 20/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 21/4 21/3 Quý Mùi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 22/4 22/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 23/4 23/3 Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/4 24/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 25/4 25/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/4 26/3 Mậu Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 27/4 27/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 28/4 28/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 29/4 29/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 30/4 1/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 3/1938 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 5/1938

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1938 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 10/4, 11/4, 16/4, 19/4, 28/4.

Tháng 4/1938 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.