Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2100
Dương lịch tháng 3/2100, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Canh Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/3 | 21/1 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 2/3 | 22/1 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 3/3 | 23/1 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 4/3 | 24/1 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 5/3 | 25/1 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 6/3 | 26/1 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 7/3 | 27/1 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 8/3 | 28/1 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 9/3 | 29/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 10/3 | 30/1 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 11/3 | 1/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 12/3 | 2/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 13/3 | 3/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 14/3 | 4/2 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 15/3 | 5/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 16/3 | 6/2 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 17/3 | 7/2 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/3 | 8/2 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 19/3 | 9/2 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 20/3 | 10/2 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 21/3 | 11/2 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 22/3 | 12/2 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 23/3 | 13/2 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 24/3 | 14/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 25/3 | 15/2 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 26/3 | 16/2 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/3 | 17/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 28/3 | 18/2 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 29/3 | 19/2 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 30/3 | 20/2 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 31/3 | 21/2 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2100 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/3, 10/3, 18/3, 22/3, 25/3, 30/3.
Tháng 3/2100 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.