Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2002

Dương lịch tháng 3/2002, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 18/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 2/3 19/1 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 3/3 20/1 Canh Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 4/3 21/1 Tân Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 5/3 22/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 6/3 23/1 Quý Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/3 24/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/3 25/1 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 9/3 26/1 Bính Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 10/3 27/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 11/3 28/1 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 12/3 29/1 Kỷ Mão Xấu Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 13/3 30/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 14/3 1/2 Tân Tỵ Xấu Trực Mãn, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo
TSáu 15/3 2/2 Nhâm Ngọ Xấu Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 16/3 3/2 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 17/3 4/2 Giáp Thân Bình thường Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 18/3 5/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/3 6/2 Bính Tuất Bình thường Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 20/3 7/2 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 21/3 8/2 Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 22/3 9/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/3 10/2 Canh Dần Tốt Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 24/3 11/2 Tân Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 25/3 12/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/3 13/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 27/3 14/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/3 15/2 Ất Mùi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 29/3 16/2 Bính Thân Bình thường Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 30/3 17/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 31/3 18/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 2/2002 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 4/2002

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2002 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 13/3, 23/3, 28/3.

Tháng 3/2002 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2002Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2002Mua xe, nhận xeNăm 2002Xuất hành, đi xaNăm 2002Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2002