Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1972
Dương lịch tháng 3/1972, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/3 | 16/1 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 2/3 | 17/1 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 3/3 | 18/1 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/3 | 19/1 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 5/3 | 20/1 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 6/3 | 21/1 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 7/3 | 22/1 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 8/3 | 23/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 9/3 | 24/1 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 10/3 | 25/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 11/3 | 26/1 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 12/3 | 27/1 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 13/3 | 28/1 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 14/3 | 29/1 | Giáp Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 15/3 | 1/2 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 16/3 | 2/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 17/3 | 3/2 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/3 | 4/2 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 19/3 | 5/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 20/3 | 6/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 21/3 | 7/2 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 22/3 | 8/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 23/3 | 9/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 24/3 | 10/2 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 25/3 | 11/2 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 26/3 | 12/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/3 | 13/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 28/3 | 14/2 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 29/3 | 15/2 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/3 | 16/2 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 31/3 | 17/2 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1972 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 4/3, 5/3, 6/3, 9/3, 11/3, 14/3, 29/3.
Tháng 3/1972 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.