Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1972
Dương lịch tháng 2/1972, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/2 | 17/12 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 2/2 | 18/12 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/2 | 19/12 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 4/2 | 20/12 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 5/2 | 21/12 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 6/2 | 22/12 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 7/2 | 23/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 8/2 | 24/12 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 9/2 | 25/12 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 10/2 | 26/12 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 11/2 | 27/12 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/2 | 28/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 13/2 | 29/12 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 14/2 | 30/12 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 15/2 | 1/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 16/2 | 2/1 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 17/2 | 3/1 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/2 | 4/1 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 19/2 | 5/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 20/2 | 6/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 21/2 | 7/1 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 22/2 | 8/1 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 23/2 | 9/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 24/2 | 10/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 25/2 | 11/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 26/2 | 12/1 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 27/2 | 13/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 28/2 | 14/1 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 29/2 | 15/1 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1972 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 9/2, 10/2, 13/2, 16/2, 22/2.
Tháng 2/1972 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.