Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2059

Dương lịch tháng 2/2059, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 19/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 2/2 20/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 3/2 21/12 Tân Sửu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 4/2 22/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 5/2 23/12 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 6/2 24/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/2 25/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 8/2 26/12 Bính Ngọ Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 9/2 27/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 10/2 28/12 Mậu Thân Bình thường Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 11/2 29/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/2 1/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 13/2 2/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 14/2 3/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 15/2 4/1 Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 16/2 5/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 17/2 6/1 Ất Mão Tốt Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 18/2 7/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 19/2 8/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. trực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 20/2 9/1 Mậu Ngọ Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 21/2 10/1 Kỷ Mùi Tốt Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/2 11/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 23/2 12/1 Tân Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/2 13/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 25/2 14/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/2 15/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 27/2 16/1 Ất Sửu Bình thường Trực Bế, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 28/2 17/1 Bính Dần Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/2059 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/2059

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2059 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 8/2, 17/2, 20/2, 21/2.

Tháng 2/2059 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2059Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2059Mua xe, nhận xeNăm 2059Xuất hành, đi xaNăm 2059Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2059