Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2050
Dương lịch tháng 2/2050, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/2 | 10/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 2/2 | 11/1 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 3/2 | 12/1 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 4/2 | 13/1 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 5/2 | 14/1 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 6/2 | 15/1 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 7/2 | 16/1 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 8/2 | 17/1 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 9/2 | 18/1 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 10/2 | 19/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 11/2 | 20/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 12/2 | 21/1 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 13/2 | 22/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 14/2 | 23/1 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 15/2 | 24/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 16/2 | 25/1 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 17/2 | 26/1 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 18/2 | 27/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 19/2 | 28/1 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 20/2 | 29/1 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 21/2 | 1/2 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 22/2 | 2/2 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 23/2 | 3/2 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 24/2 | 4/2 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 25/2 | 5/2 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 26/2 | 6/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 27/2 | 7/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 28/2 | 8/2 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2050 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 8/2, 16/2, 19/2, 20/2, 28/2.
Tháng 2/2050 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.