Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2050
Dương lịch tháng 1/2050, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/1 | 8/12 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 2/1 | 9/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 3/1 | 10/12 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 4/1 | 11/12 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 5/1 | 12/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 6/1 | 13/12 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 7/1 | 14/12 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 8/1 | 15/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 9/1 | 16/12 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 10/1 | 17/12 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 11/1 | 18/12 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 12/1 | 19/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 13/1 | 20/12 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 14/1 | 21/12 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 15/1 | 22/12 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 16/1 | 23/12 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 17/1 | 24/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 18/1 | 25/12 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 19/1 | 26/12 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 20/1 | 27/12 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 21/1 | 28/12 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 22/1 | 29/12 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 23/1 | 1/1 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. Chu Tước hắc đạo |
| THai 24/1 | 2/1 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 25/1 | 3/1 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 26/1 | 4/1 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 27/1 | 5/1 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 28/1 | 6/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 29/1 | 7/1 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 30/1 | 8/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 31/1 | 9/1 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2050 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 4/1, 10/1, 13/1, 19/1, 22/1, 26/1, 31/1.
Tháng 1/2050 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.