Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2042
Dương lịch tháng 2/2042, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/2 | 11/1 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 2/2 | 12/1 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 3/2 | 13/1 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 4/2 | 14/1 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 5/2 | 15/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 6/2 | 16/1 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 7/2 | 17/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 8/2 | 18/1 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 9/2 | 19/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 10/2 | 20/1 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 11/2 | 21/1 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 12/2 | 22/1 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/2 | 23/1 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 14/2 | 24/1 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 15/2 | 25/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 16/2 | 26/1 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 17/2 | 27/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 18/2 | 28/1 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 19/2 | 29/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 20/2 | 1/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 21/2 | 2/2 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 22/2 | 3/2 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 23/2 | 4/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 24/2 | 5/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 25/2 | 6/2 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 26/2 | 7/2 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 27/2 | 8/2 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 28/2 | 9/2 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2042 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 10/2, 14/2, 25/2, 28/2.
Tháng 2/2042 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.