Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2042
Dương lịch tháng 1/2042, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Dậu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/1 | 10/12 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/1 | 11/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 3/1 | 12/12 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 4/1 | 13/12 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 5/1 | 14/12 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 6/1 | 15/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 7/1 | 16/12 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 8/1 | 17/12 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 9/1 | 18/12 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/1 | 19/12 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 11/1 | 20/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 12/1 | 21/12 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 13/1 | 22/12 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 14/1 | 23/12 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 15/1 | 24/12 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 16/1 | 25/12 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 17/1 | 26/12 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/1 | 27/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 19/1 | 28/12 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 20/1 | 29/12 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 21/1 | 30/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 22/1 | 1/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 23/1 | 2/1 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 24/1 | 3/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 25/1 | 4/1 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 26/1 | 5/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 27/1 | 6/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 28/1 | 7/1 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 29/1 | 8/1 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 30/1 | 9/1 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 31/1 | 10/1 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2042 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 3/1, 7/1, 8/1, 16/1, 19/1, 31/1.
Tháng 1/2042 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.