Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2005

Dương lịch tháng 2/2005, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 23/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/2 24/12 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 3/2 25/12 Mậu Ngọ Tốt Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 4/2 26/12 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 5/2 27/12 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 6/2 28/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 7/2 29/12 Nhâm Tuất Tốt Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 8/2 30/12 Quý Hợi Bình thường Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 9/2 1/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 10/2 2/1 Ất Sửu Bình thường Trực Bế, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 11/2 3/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 12/2 4/1 Đinh Mão Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 13/2 5/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/2 6/1 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bình, sao Nguy. trực Bình không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 15/2 7/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 16/2 8/1 Tân Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 17/2 9/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 18/2 10/1 Quý Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 19/2 11/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 20/2 12/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
THai 21/2 13/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/2 14/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/2 15/1 Mậu Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 24/2 16/1 Kỷ Mão Tốt Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 25/2 17/1 Canh Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 26/2 18/1 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 27/2 19/1 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 28/2 20/1 Quý Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/2005 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/2005

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2005 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 3/2, 7/2, 16/2, 24/2, 28/2.

Tháng 2/2005 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2005Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2005Mua xe, nhận xeNăm 2005Xuất hành, đi xaNăm 2005Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2005