Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2034

Dương lịch tháng 12/2034, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Giáp Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/12 21/10 Tân Mão Bình thường Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 2/12 22/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 3/12 23/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 4/12 24/10 Giáp Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 5/12 25/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 6/12 26/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 7/12 27/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/12 28/10 Mậu Tuất Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 9/12 29/10 Kỷ Hợi Bình thường Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 10/12 30/10 Canh Tý Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 11/12 1/11 Tân Sửu Tốt Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 12/12 2/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 13/12 3/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/12 4/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 15/12 5/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/12 6/11 Bính Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 17/12 7/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 18/12 8/11 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 19/12 9/11 Kỷ Dậu Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 20/12 10/11 Canh Tuất Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 21/12 11/11 Tân Hợi Bình thường Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 22/12 12/11 Nhâm Tý Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 23/12 13/11 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 24/12 14/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/12 15/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/12 16/11 Bính Thìn Bình thường Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 27/12 17/11 Đinh Tỵ Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 28/12 18/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 29/12 19/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 30/12 20/11 Canh Thân Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 31/12 21/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 11/2034 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 1/2035

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2034 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/12, 8/12, 11/12, 18/12, 20/12, 27/12, 30/12.

Tháng 12/2034 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2034Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2034Mua xe, nhận xeNăm 2034Xuất hành, đi xaNăm 2034Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2034