Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 1965
Dương lịch tháng 12/1965, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/12 | 9/11 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/12 | 10/11 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 3/12 | 11/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 4/12 | 12/11 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 5/12 | 13/11 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 6/12 | 14/11 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 7/12 | 15/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 8/12 | 16/11 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 9/12 | 17/11 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/12 | 18/11 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 11/12 | 19/11 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 12/12 | 20/11 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 13/12 | 21/11 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 14/12 | 22/11 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 15/12 | 23/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 16/12 | 24/11 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 17/12 | 25/11 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 18/12 | 26/11 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 19/12 | 27/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 20/12 | 28/11 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 21/12 | 29/11 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 22/12 | 30/11 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 23/12 | 1/12 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/12 | 2/12 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 25/12 | 3/12 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 26/12 | 4/12 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 27/12 | 5/12 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 28/12 | 6/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 29/12 | 7/12 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 30/12 | 8/12 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 31/12 | 9/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1965 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 8/12, 17/12, 20/12, 22/12, 23/12.
Tháng 12/1965 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.