Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1966

Dương lịch tháng 1/1966, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 10/12 Canh Thân Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 2/1 11/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 3/1 12/12 Nhâm Tuất Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 4/1 13/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 5/1 14/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 6/1 15/12 Ất Sửu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 7/1 16/12 Bính Dần Tốt Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/1 17/12 Đinh Mão Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 9/1 18/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 10/1 19/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 11/1 20/12 Canh Ngọ Tốt Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 12/1 21/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 13/1 22/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 14/1 23/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/1 24/12 Giáp Tuất Bình thường Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 16/1 25/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
THai 17/1 26/12 Bính Tý Bình thường Trực Bế, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 18/1 27/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 19/1 28/12 Mậu Dần Rất tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 20/1 29/12 Kỷ Mão Tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 21/1 1/1 Canh Thìn Xấu Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 22/1 2/1 Tân Tỵ Tốt Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 23/1 3/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 24/1 4/1 Quý Mùi Bình thường Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 25/1 5/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/1 6/1 Ất Dậu Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 27/1 7/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 28/1 8/1 Đinh Hợi Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 29/1 9/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 30/1 10/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 31/1 11/1 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 12/1965 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 2/1966

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1966 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 3/1, 7/1, 11/1, 16/1, 19/1, 20/1, 22/1, 26/1.

Tháng 1/1966 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1965Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1965Mua xe, nhận xeNăm 1965Xuất hành, đi xaNăm 1965Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1965