Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 1959
Dương lịch tháng 12/1959, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/12 | 2/11 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 2/12 | 3/11 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/12 | 4/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 4/12 | 5/11 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 5/12 | 6/11 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 6/12 | 7/11 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 7/12 | 8/11 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 8/12 | 9/11 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 9/12 | 10/11 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/12 | 11/11 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 11/12 | 12/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 12/12 | 13/11 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 13/12 | 14/11 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 14/12 | 15/11 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 15/12 | 16/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 16/12 | 17/11 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 17/12 | 18/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/12 | 19/11 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 19/12 | 20/11 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 20/12 | 21/11 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 21/12 | 22/11 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 22/12 | 23/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 23/12 | 24/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 24/12 | 25/11 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 25/12 | 26/11 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 26/12 | 27/11 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 27/12 | 28/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 28/12 | 29/11 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 29/12 | 30/11 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 30/12 | 1/12 | Bính Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 31/12 | 2/12 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1959 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 5/12, 9/12, 16/12, 25/12, 28/12, 30/12, 31/12.
Tháng 12/1959 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.