Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2033
Dương lịch tháng 11/2033, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/11 | 10/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 2/11 | 11/10 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 3/11 | 12/10 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 4/11 | 13/10 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 5/11 | 14/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 6/11 | 15/10 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 7/11 | 16/10 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 8/11 | 17/10 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 9/11 | 18/10 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 10/11 | 19/10 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 11/11 | 20/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 12/11 | 21/10 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 13/11 | 22/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 14/11 | 23/10 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 15/11 | 24/10 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 16/11 | 25/10 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 17/11 | 26/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 18/11 | 27/10 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 19/11 | 28/10 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 20/11 | 29/10 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 21/11 | 30/10 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 22/11 | 1/11 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 23/11 | 2/11 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 24/11 | 3/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 25/11 | 4/11 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 26/11 | 5/11 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 27/11 | 6/11 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 28/11 | 7/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 29/11 | 8/11 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 30/11 | 9/11 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2033 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/11, 15/11, 16/11, 19/11, 21/11, 30/11.
Tháng 11/2033 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.