Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1969

Dương lịch tháng 11/1969, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 22/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 2/11 23/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/11 24/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 4/11 25/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 5/11 26/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 6/11 27/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 7/11 28/9 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 8/11 29/9 Đinh Hợi Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 9/11 30/9 Mậu Tý Bình thường Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 10/11 1/10 Kỷ Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 11/11 2/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 12/11 3/10 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 13/11 4/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/11 5/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/11 6/10 Giáp Ngọ Tốt Trực Nguy, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 16/11 7/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 17/11 8/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/11 9/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 19/11 10/10 Mậu Tuất Tốt Trực Bế, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 20/11 11/10 Kỷ Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 21/11 12/10 Canh Tý Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 22/11 13/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 23/11 14/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 24/11 15/10 Quý Mão Tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 25/11 16/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/11 17/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 27/11 18/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 28/11 19/10 Đinh Mùi Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 29/11 20/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/11 21/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 10/1969 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 12/1969

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1969 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/11, 15/11, 19/11, 24/11, 28/11, 30/11.

Tháng 11/1969 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1969Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1969Mua xe, nhận xeNăm 1969Xuất hành, đi xaNăm 1969Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1969