Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 1905

Dương lịch tháng 10/1905, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 3/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 2/10 4/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 3/10 5/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/10 6/9 Bính Tý Xấu Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 5/10 7/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 6/10 8/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/10 9/9 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 8/10 10/9 Canh Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 9/10 11/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBa 10/10 12/9 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 11/10 13/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 12/10 14/9 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 13/10 15/9 Ất Dậu Tốt Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 14/10 16/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 15/10 17/9 Đinh Hợi Rất tốt Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 16/10 18/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 17/10 19/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 18/10 20/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 19/10 21/9 Tân Mão Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 20/10 22/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 21/10 23/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/10 24/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 23/10 25/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 24/10 26/9 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 25/10 27/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 26/10 28/9 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 27/10 29/9 Kỷ Hợi Tốt Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 28/10 1/10 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 29/10 2/10 Tân Sửu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 30/10 3/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 31/10 4/10 Quý Mão Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/1905 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/1905

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1905 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 10/10, 13/10, 15/10, 19/10, 24/10, 27/10, 31/10.

Tháng 10/1905 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.