Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2051

Dương lịch tháng 9/2051, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 27/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/9 28/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 3/9 29/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 4/9 30/7 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 5/9 1/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Chủy. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 6/9 2/8 Giáp Ngọ Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 7/9 3/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/9 4/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 9/9 5/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/9 6/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 11/9 7/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 12/9 8/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 13/9 9/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 14/9 10/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 15/9 11/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 16/9 12/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 17/9 13/8 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 18/9 14/8 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/9 15/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/9 16/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 21/9 17/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 22/9 18/8 Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 23/9 19/8 Tân Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 24/9 20/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 25/9 21/8 Quý Sửu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 26/9 22/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 27/9 23/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 28/9 24/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/9 25/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 30/9 26/8 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/2051 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/2051

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2051 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 6/9, 13/9, 14/9, 29/9, 30/9.

Tháng 9/2051 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2051Động thổ, làm nhàNăm 2051Mua xe, nhận xeNăm 2051Xuất hành, đi xaNăm 2051Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2051