Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2051

Dương lịch tháng 10/2051, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Mùi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 27/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/10 28/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 3/10 29/8 Tân Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 4/10 30/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 5/10 1/9 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 6/10 2/9 Giáp Tý Xấu Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 7/10 3/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 8/10 4/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/10 5/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 10/10 6/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 11/10 7/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 12/10 8/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 13/10 9/9 Tân Mùi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 14/10 10/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 15/10 11/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 16/10 12/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 17/10 13/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 18/10 14/9 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/10 15/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/10 16/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/10 17/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 22/10 18/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 23/10 19/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 24/10 20/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 25/10 21/9 Quý Mùi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 26/10 22/9 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 27/10 23/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/10 24/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 29/10 25/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 30/10 26/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 31/10 27/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/2051 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/2051

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2051 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 14/10, 25/10.

Tháng 10/2051 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2051Động thổ, làm nhàNăm 2051Mua xe, nhận xeNăm 2051Xuất hành, đi xaNăm 2051Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2051