Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2010

Dương lịch tháng 9/2010, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 23/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 2/9 24/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 3/9 25/7 Bính Thìn Tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 4/9 26/7 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Liễu. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 5/9 27/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 6/9 28/7 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 7/9 29/7 Canh Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 8/9 1/8 Tân Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 9/9 2/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 10/9 3/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 11/9 4/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 12/9 5/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/9 6/8 Bính Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 14/9 7/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 15/9 8/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 16/9 9/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 17/9 10/8 Canh Ngọ Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 18/9 11/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 19/9 12/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 20/9 13/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 21/9 14/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 22/9 15/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 23/9 16/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 24/9 17/8 Đinh Sửu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 25/9 18/8 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 26/9 19/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 27/9 20/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 28/9 21/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 29/9 22/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 30/9 23/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/2010 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/2010

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2010 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 4/9, 17/9, 24/9.

Tháng 9/2010 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2010Động thổ, làm nhàNăm 2010Mua xe, nhận xeNăm 2010Xuất hành, đi xaNăm 2010Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2010