Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2010

Dương lịch tháng 10/2010, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 24/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 2/10 25/8 Ất Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 3/10 26/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 4/10 27/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 5/10 28/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 6/10 29/8 Kỷ Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 7/10 30/8 Canh Dần Tốt Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 8/10 1/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 9/10 2/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 10/10 3/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 11/10 4/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 12/10 5/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/10 6/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 14/10 7/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 15/10 8/9 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 16/10 9/9 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 17/10 10/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 18/10 11/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/10 12/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/10 13/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 21/10 14/9 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 22/10 15/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 23/10 16/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 24/10 17/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 25/10 18/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/10 19/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 27/10 20/9 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 28/10 21/9 Tân Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 29/10 22/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 30/10 23/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 31/10 24/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/2010 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/2010

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2010 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 7/10, 13/10.

Tháng 10/2010 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2010Động thổ, làm nhàNăm 2010Mua xe, nhận xeNăm 2010Xuất hành, đi xaNăm 2010Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2010