Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1958
Dương lịch tháng 9/1958, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/9 | 18/7 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 2/9 | 19/7 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 3/9 | 20/7 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 4/9 | 21/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 5/9 | 22/7 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 6/9 | 23/7 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/9 | 24/7 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 8/9 | 25/7 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 9/9 | 26/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 10/9 | 27/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 11/9 | 28/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 12/9 | 29/7 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 13/9 | 1/8 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 14/9 | 2/8 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 15/9 | 3/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 16/9 | 4/8 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 17/9 | 5/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 18/9 | 6/8 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 19/9 | 7/8 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/9 | 8/8 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 21/9 | 9/8 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 22/9 | 10/8 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 23/9 | 11/8 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 24/9 | 12/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 25/9 | 13/8 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/9 | 14/8 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 27/9 | 15/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 28/9 | 16/8 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 29/9 | 17/8 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 30/9 | 18/8 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1958 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 8/9, 14/9, 21/9.
Tháng 9/1958 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.