Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1958

Dương lịch tháng 8/1958, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/8 16/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 2/8 17/6 Tân Hợi Rất tốt Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 3/8 18/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 4/8 19/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 5/8 20/6 Giáp Dần Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 6/8 21/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 7/8 22/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/8 23/6 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/8 24/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 10/8 25/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 11/8 26/6 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 12/8 27/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 13/8 28/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/8 29/6 Quý Hợi Bình thường Trực Bình, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 15/8 1/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 16/8 2/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/8 3/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 18/8 4/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 19/8 5/7 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/8 6/7 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/8 7/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 22/8 8/7 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 23/8 9/7 Nhâm Thân Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 24/8 10/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 25/8 11/7 Giáp Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 26/8 12/7 Ất Hợi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 27/8 13/7 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 28/8 14/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 29/8 15/7 Mậu Dần Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 30/8 16/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 31/8 17/7 Canh Thìn Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 7/1958 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 9/1958

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1958 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 6/8, 20/8, 31/8.

Tháng 8/1958 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1958Động thổ, làm nhàNăm 1958Mua xe, nhận xeNăm 1958Xuất hành, đi xaNăm 1958Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1958