Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1947

Dương lịch tháng 9/1947, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/9 17/7 Quý Mùi Bình thường Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 2/9 18/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 3/9 19/7 Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 4/9 20/7 Bính Tuất Tốt Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 5/9 21/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 6/9 22/7 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 7/9 23/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/9 24/7 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 9/9 25/7 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 10/9 26/7 Nhâm Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 11/9 27/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 12/9 28/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 13/9 29/7 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 14/9 30/7 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 15/9 1/8 Đinh Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 16/9 2/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 17/9 3/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 18/9 4/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 19/9 5/8 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/9 6/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 21/9 7/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 22/9 8/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/9 9/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 24/9 10/8 Bính Ngọ Tốt Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 25/9 11/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/9 12/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 27/9 13/8 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 28/9 14/8 Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/9 15/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 30/9 16/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1947 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1947

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1947 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 20/9, 24/9.

Tháng 9/1947 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.