Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1947

Dương lịch tháng 10/1947, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 17/8 Quý Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 2/10 18/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 3/10 19/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 4/10 20/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 5/10 21/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 6/10 22/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 7/10 23/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/10 24/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 9/10 25/8 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 10/10 26/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 11/10 27/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 12/10 28/8 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 13/10 29/8 Ất Sửu Xấu Trực Bình, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 14/10 1/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 15/10 2/9 Đinh Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 16/10 3/9 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 17/10 4/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 18/10 5/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 19/10 6/9 Tân Mùi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 20/10 7/9 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 21/10 8/9 Quý Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 22/10 9/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/10 10/9 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 24/10 11/9 Bính Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 25/10 12/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 26/10 13/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 27/10 14/9 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 28/10 15/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 29/10 16/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 30/10 17/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 31/10 18/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1947 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1947

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1947 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 5/10.

Tháng 10/1947 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.