Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1936

Dương lịch tháng 9/1936, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/9 16/7 Bính Tuất Tốt Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 2/9 17/7 Đinh Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 3/9 18/7 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 4/9 19/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/9 20/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 6/9 21/7 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 7/9 22/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 8/9 23/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/9 24/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 10/9 25/7 Ất Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 11/9 26/7 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 12/9 27/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 13/9 28/7 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 14/9 29/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 15/9 30/7 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 16/9 1/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 17/9 2/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 18/9 3/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 19/9 4/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 20/9 5/8 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 21/9 6/8 Bính Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 22/9 7/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 23/9 8/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 24/9 9/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 25/9 10/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 26/9 11/8 Tân Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 27/9 12/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 28/9 13/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 29/9 14/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 30/9 15/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1936 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1936

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1936 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 10/9, 16/9, 17/9, 21/9.

Tháng 9/1936 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.